0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml
Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml
Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml
Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml
...
...
...
...

Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml

Hộp 10 ống x 1ml 

Dung dịch tiêm truyền Dexamethason Kabi 4mg/1ml hỗ trợ điều trị sốc sau phẫu thuật, phù não, viêm khớp

Fresenius Kabi
1343417705
Có hàng
22,000đ Hỗ trợ điều trị sốc sau phẫu thuật, phù não, viêm khớp
Số lượng tối thiểu của sản phẩm này là 10
Giao hàng tận nơi
Số lượng
Ship COD toàn quốc
Thời gian ship dự kiến
Nội thành TPHCM: 1-2 ngày
Các tỉnh còn lại 2-5 ngày
Cam kết chính hãng 100%
Tư vấn miễn phí

Thành phần :

  • Dexamethason natri phosphat 4,4 mg
    ​(tương ứng 4 mg dexamethason phosphat tương ứng 3,33 mg dexamathason.)

Dạng bào chế :

  • Dung dịch tiêm truyền 

Công dụng - Chỉ định : 

  • Cấp cứu dị ứng nặng
  • Hỗ trợ điều trị sốc sau phẫu thuật
  • Phù não.
  • Tiêm tại chỗ trong điều trị viêm khớp, viêm bao hoạt dịch.

Cách dùng - Liều dùng : 

Cách dùng : 

  • Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm trong khớp

Liều dùng : 

  • Dị ứng

    + Ngày 1: Tiêm bắp 4-8 mg (tương ứng 3,33-6,66 mg Dexamethason).

    + Ngày 2-3: Uống 3 mg chia 2 lần.

    + Ngày 4: Uống 1,5 mg chia 2 lần.

    + Ngày 5-6: Uống 0,75 mg/ngày, sau đó ngừng thuốc

  •  

    Sốc

    + Liều 1-6 mg/kg dexamethason phosphat tiêm tĩnh mạch, có thể chia cách 2-6 giờ nếu cần.

    + Tiêm tĩnh mạch 20 mg ban đầu, sau đó truyền liên tục 3 mg/kg/24 giờ.

  •  

     

    Phù não

    + Tiêm tĩnh mạch 10 mg dexamethason phosphat ban đầu.

    + Tiêm bắp 4 mg cách 8 giờ/lần cho đến khi hết triệu chứng.

  •  

     

     

    Tiêm trong khớp

    + Khớp gối: 2-4 mg (tương ứng 1,67 mg dexamethason).

    + Khớp nhỏ: 0,8-1 mg (tương ứng 0,67-0,83 mg dexamethason).

    + Bao hoạt dịch: 2-3 mg (tương ứng 1,67-2,5 mg dexamethason).

    + Bao gân: 0,4-1 mg (tương ứng 0,33-0,83 mg dexamethason).

  •  

     

     

     

    Trẻ em

    + Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, liều 6-40 microgram/kg (tương ứng 5-33,3 microgram/kg dexamethason), 1-2 lần/ngày

Chống chỉ định :

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc 
  • Không dùng khi có nhiễm nấm toàn thân, sốt rét thể não, nhiễm virus tại chỗ, nhiễm khuẩn lao nặng, lậu chưa được kiểm soát bằng kháng sinh, hoặc khi khớp bị tổn thương nghiêm trọng.

Lưu ý khi sử dụng :

  • Bệnh nhân nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, cần điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu trước khi sử dụng dexamethason, vì thuốc có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng do ức chế miễn dịch.

  • Đối với viêm màng não, dexamethason nên được dùng trước khi dùng kháng sinh đặc hiệu.

  • Bệnh nhân loãng xương, phẫu thuật gần đây, rối loạn tâm thần, loét dạ dày-tá tràng, tiểu đường, cao huyết áp, suy tim, suy thận hoặc lao, cần theo dõi chặt chẽ và điều trị các bệnh lý này nếu phải dùng dexamethason.

  • Natri metabisulfit có thể gây phản ứng dị ứng nghiêm trọng và co thắt phế quản hiếm gặp.

Bảo quản :  

  • Nơi thoáng mát, khô ráo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

    Không tốt           Tốt